dfagdf
    Máy in HP LaserJet Enterprice M609dn (K0Q21A)
    Máy in HP LaserJet Enterprice M609dn (K0Q21A)
    Máy in HP LaserJet Enterprice M609dn (K0Q21A)
    Máy in HP LaserJet Enterprice M609dn (K0Q21A)
    Máy in HP LaserJet Enterprice M609dn (K0Q21A)
    Máy in HP LaserJet Enterprice M609dn (K0Q21A)
    Máy in HP LaserJet Enterprice M609dn (K0Q21A)


  • Máy in HP LaserJet Enterprice M609dn (K0Q21A)

  • Máy in HP LaserJet Enterprice M609dn (K0Q21A)

  • Máy in HP LaserJet Enterprice M609dn (K0Q21A)

  • Máy in HP LaserJet Enterprice M609dn (K0Q21A)

  • Máy in HP LaserJet Enterprice M609dn (K0Q21A)

  • Máy in HP LaserJet Enterprice M609dn (K0Q21A)

  • Máy in HP LaserJet Enterprice M609dn (K0Q21A)

Máy in HP LaserJet Enterprice M609dn (K0Q21A)

Xuất xứ : Trung Quốc, Đánh giá : 0
Bảo hành : 36 tháng chính hãng, Kho hàng : Còn hàng

Giá bán : 55,000,000 VND

Thông tin cơ bản về sản phẩm

Máy in Laser đen trắng khổ A4.
Tốc độ in 71ppm. Tự động đảo 2 mặt bản in.
Độ phân giải 600x600dpi (max 1200x1200dpi).
Bộ nhớ 512MB RAM (Max 1.5GB, HDD 500GB).
Ngôn ngữ in PCL5/PCL6, PS3e, native PDF printing.
Giao tiếp USB 2.0HS & Network 10/100/1000.
Khay nạp tay 100 tờ, nạp tự động 550 tờ.
Khay trả giấy 500 tờ.
Sử dụng mực HP CF237A/ CF237X/ CF237Y (11,000 / 25,000 / 41,000 trang ).
Mực theo máy CF237A.


Giới thiệu chi tiết


Máy in laser đen trắng HP LaserJet Enterprice M609dn

This HP LaserJet Printer with JetIntelligence combines exceptional performance and energy efficiency with professional-quality documents right when you need them—all while protecting your network from attacks with the industry’s deepest security.
Features
The world’s most secure printing
  • With HP Sure Start, each printer regularly checks its operating code and repairs itself from attempted hacks.
  • Help prevent potential attacks and take immediate action with instant notification of security issues.
  • Centralize control of your printing environment with HP Web Jetadmin—and help build business efficiency.2
  • Give workgroups what they need to succeed. Easily choose and deploy over 180 HP and third-party solutions.
High-speed performance meets energy efficiency
  • Speed through tasks and save paper. Print two-sided documents nearly as fast as one-sided.
  • This printer wakes up fast and prints your first page faster—in as quickly as 7.8 seconds.4
  • This printer uses exceptionally low amounts of energy thanks to its innovative design and toner technology.5
  • Paper handling options include a wheeled stand and 550-sheet input feeder for paper sizes A6 to legal.
More. Pages, Performance, and Protection.
  • Produce sharp text, bold blacks, and crisp graphics with precision black toner.
  • Original HP Toner cartridges with JetIntelligence deliver more pages per cartridge than predecessors.6
  • Help retain the Original HP quality you paid for with anti-fraud and cartridge authentication technology.
  • Spend less time replacing toner, and more on business. Choose high-yield toner cartridges.

Nguồn: http://www.www8-hp.com/my/en/products/printers/product-detail.html?oid=9364976#!tab=features


Thông số kỹ thuật


Thông số kỹ thuật máy in laser HP LaserJet Enterprice M609dn

TỐC ĐỘ IN MÀU ĐEN (ISO, A4) Bình thường: Lên đến 71 trang/phút [7]
TRANG RA ĐẦU TIÊN ĐEN (A4, SẴN SÀNG) Đen: Nhanh tới 5,4 giây [9]
TRANG RA ĐẦU TIÊN ĐEN (A4, SẴN SÀNG) Đen: Nhanh 7,9 giây [9]
CHẤT LƯỢNG IN ĐEN (TỐT NHẤT) Lên đến 1200 x 1200 dpi
CÔNG NGHỆ ĐỘ PHÂN GIẢI IN FastRes 1200; 1200 x 1200 dpi
CHU KỲ HOẠT ĐỘNG (HÀNG THÁNG, A4) Lên đến 300.000 trang Chu kỳ hoạt động được định nghĩa là số lượng trang in tối đa mỗi tháng với đầu ra hình ảnh. Giá trị này giúp so sánh tính năng mạnh mẽ của sản phẩm với các máy in HP LaserJet hoặc HP Color LaserJet khác, cho phép vận hành máy in và MFP một cách hợp lý để đáp ứng nhu cầu của các cá nhân hoặc nhóm liên kết.
TỐC ĐỘ BỘ XỬ LÝ 1,2 GHz
NGÔN NGỮ IN HP PCL 6, HP PCL 5 (trình điều khiển HP PCL 5 chỉ sẵn có từ Web), HP Postscript mô phỏng mức 3, in PDF nguyên bản (phiên bản 1.7), Apple AirPrint™
MÀN HÌNH Màn hình LCD QVGA 2,7 inch (6,86 cm) (đồ họa màu) xoay (góc điều chỉnh được)
HỘP MỰC THAY THẾ Hộp mực LaserJet Màu đen Chính hãng HP 37A (hiệu suất 11.000 trang) CF237A; Hộp mực LaserJet Màu đen Chính hãng HP 37X Hiệu suất Cao (25.000 trang) CF237X; Hộp mực LaserJet Màu đen Chính hãng HP 37Y Hiệu suất Cực Cao (41.000 trang) CF237Y [5]
KHẢ NĂNG IN TRÊN THIẾT BỊ DI ĐỘNG HP ePrint; Apple AirPrint™; Được Mopria chứng nhận [6]
KHẢ NĂNG KHÔNG DÂY Tùy chọn, được kích hoạt khi mua Máy chủ In HP Jetdirect 2900nw J8031A hoặc Phụ kiện NFC/Không dây HP Jetdirect 3000w J8030A
KẾT NỐI, TIÊU CHUẨN 1 Thiết bị USB 2.0 Tốc độ Cao; 2 Hi-Speed USB 2.0 Host; 1 Mạng Gigabit/Fast Ethernet 10/100/1000 Base-TX; Gói Tích hợp Phần cứng
KẾT NỐI, TÙY CHỌN Máy chủ in HP Jetdirect 2900nw J8031A; HP Jetdirect 3000w NFC/Phụ kiện Không dây J8030A
YÊU CẦU HỆ THỐNG TỐI THIỂU Dung lượng ổ cứng khả dụng 2 GB; Truy cập microsoft.com để biết yêu cầu phần cứng cho HĐH
YÊU CẦU HỆ THỐNG TỐI THIỂU CHO MACINTOSH Dung lượng ổ cứng khả dụng 1,3 GB; Internet; Truy cập Apple.com để biết thêm thông tin về các yêu cầu phần cứng cho HĐH
HỆ ĐIỀU HÀNH TƯƠNG THÍCH Android, Linux Boss (5.0), Linux Debian (7.0, 7.1, 7.2, 7.3, 7.4, 7.5, 7.6, 7.7, 7.8, 7.9, 8.0, 8.1, 8.2, 8.3, 8.4, 8.5, 8.6), Linux Fedora (22, 23, 24), Linux Mint (17, 17.1, 17.2, 17.3, 18), Linux Red Hat Enterprise (6.0, 7.0), Linux SUSE (13.2, 42.1), Linux Ubuntu (12.04, 14.04, 15.10, 16.04, 16.10), HĐH macOS 10.12 Sierra, HĐH X 10.10 Yosemite, HĐH X 10.11 El Capitan, UNIX, Windows 10 tất cả phiên bản 32 & 64 bit (không bao gồm HĐH RT cho Máy tính bảng), Windows 7 tất cả phiên bản 32 & 64 bit, Windows 8/8.1 tất cả phiên bản 32 & 64 bit (không bao gồm HĐH RT cho Máy tính bảng), Windows Vista tất cả phiên bản 32 bit (Home Basic, Premium, Professional, v.v.), Windows XP SP3 phiên bản 32 bit (XP Home, XP Pro, v.v.)
HỆ ĐIỀU HÀNH (GHI CHÚ ĐƯỢC HỖ TRỢ) Phần mềm giải pháp đầy đủ chỉ khả dụng cho Windows 7 trở lên, phần mềm UPD chỉ khả dụng cho Windows 7 trở lên, Phần mềm HP cho Mac và Windows không còn được đưa vào CD mà có thể tải xuống từ 123.hp.com, các Hệ điều hành Windows Kế thừa (XP, Vista và máy chủ tương đương) chỉ có trình điều khiển in và Quét với bộ tính năng rút gọn, HĐH Windows RT cho Máy tính bảng (32 & 64 bit) sử dụng trình điều khiển in HP đơn giản hóa tích hợp vào HĐH RT
BỘ NHỚ 512 MB
BỘ NHỚ, TỐI ĐA 1,5 GB, bộ nhớ MAX, khi lắp DIMM Phụ kiện 1 GB
ĐĨA CỨNG Tùy chọn, 500 GB (với phụ kiện B5L29A)
ĐẦU RA XỬ LÝ GIẤY, TIÊU CHUẨN Ngăn giấy ra 500 tờ
ĐẦU VÀO XỬ LÝ GIẤY, TÙY CHỌN Khay nạp giấy 1x550-sheet tùy chọn, khay nạp giấy 1x550 tùy chọn có giá đỡ và tủ, khay nạp giấy 3x550-sheet và giá đỡ tùy chọn, khay nạp giấy công suất cao và giá đỡ tùy chọn với khay nạp giấy 1x550 và khay nạp giấy 1x2.000 tờ
ĐẦU VÀO XỬ LÝ GIẤY, TIÊU CHUẨN Khay đa dụng 100 tờ, khay giấy vào 550 tờ
ĐẦU RA XỬ LÝ GIẤY, TÙY CHỌN Khay xếp chồng dập ghim 5 ngăn tùy chọn
DUNG LƯỢNG ĐẦU RA TỐI ĐA (TỜ) lên đến 1300 tờ
IN HAI MẶT Tự động (tiêu chuẩn)
HỖ TRỢ KÍCH THƯỚC GIẤY ẢNH MEDIA khay nạp giấy 1: A4, A5, A6, RA4, B5 (JIS), B6 (JIS), 10 x 15 cm, Oficio (216 x 340 mm), 16K, phong bì (C5, B5, C6, DL ISO), Bưu thiếp (JIS đơn và kép); khay nạp giấy 2: A4, A5, A5-R, B5 (JIS), 16K
TÙY CHỈNH KÍCH THƯỚC GIẤY ẢNH MEDIA khay nạp giấy 1: 76 x 127 đến 216 x 356 mm; khay nạp giấy 2: 99 x 148 đến 216 x 356 mm
LOẠI GIẤY ẢNH MEDIA Giấy (trơn, nhẹ, giấy bông, tái chế, nặng, siêu nặng, in bìa, in sẵn, dập sẵn, màu, thô, thô nặng), trong suốt đơn sắc, nhãn, tiêu đề thư, phong bì, phong bì nặng
TRỌNG LƯỢNG GIẤY ẢNH MEDIA, ĐƯỢC HỖ TRỢ Khay nạp giấy 1: 60 đến 199 g/m²; khay nạp giấy 2: 60 đến 120 g/m²
NGUỒN

100V - 127V danh định @ +/-10% (tối thiểu 90V, tối đa 140V); 50 - 60Hz danh định +/- 3Hz (tối thiểu 47Hz, tối đa 63Hz) 12 A;

220V - 240V danh định, @ +/-10% (tối thiểu 198V, Tối đa 264V); 50 - 60Hz danh định +/- 3Hz (tối thiểu 47Hz, tối đa 63Hz) 6 A

MỨC TIÊU THỤ ĐIỆN 780 watt (in), 15,3 watt (sẵn sàng), 3,1 watt (ngủ), < 0,1 watt (Tắt tự động/Bật thủ công), < 0,1 watt (Tắt thủ công) [3]
TUÂN THỦ BLUE ANGEL Có, Blue Angel DE-UZ 205—chỉ được bảo đảm khi dùng vật tư HP chính hãng
PHẠM VỊ NHIỆT ĐỘ HOẠT ĐỘNG 15 tới 32,5ºC
PHẠM VI ĐỘ ẨM HOẠT ĐỘNG 10 đến 90% RH
KÍCH THƯỚC (R X S X C) 431 x 466 x 380 mm
KÍCH THƯỚC TỐI ĐA (R X S X C) 431 x 1040 x 453 mm
TRỌNG LƯỢNG 21,6 kg Với các hộp mực in
TRỌNG LƯỢNG GÓI HÀNG 27,2 kg
HỘP ĐÓNG GỐI BAO GỒM Máy in HP LaserJet; Hộp mực LaserJet Màu đen Chính hãng HP (hiệu suất ~11.000 trang); CD chứa trình điều khiển phần mềm và tài liệu; Tài liệu (Hướng dẫn Lắp đặt Phần cứng); Dây nguồn
KÈM THEO CÁP Không, vui lòng mua cáp (USB) riêng
   

[1] Đã đăng ký EPEAT® nếu áp dụng. Việc đăng ký EPEAT có thể khác nhau theo từng quốc gia. Xem http://www.epeat.net để biế́t trạng thái đăng ký theo quốc gia.

[2] Bao gồm hộp mực; hiệu suất 11.000 trang đen trắng dựa trên ISO/IEC 19798 và in liên tục. Hiệu suất thực tế thay đổi đáng kể tùy theo hình ảnh được in và các yếu tố khác. Để biết chi tiết, hãy xem http://www.hp.com/go/learnaboutsupplies

[3] Các yêu cầu về điện năng tùy thuộc vào từng quốc gia/khu vực bán máy in. Không chuyển đổi điện áp hoạt động. Điều này sẽ làm hỏng máy in và làm mất hiệu lực bảo hành sản phẩm.

[4] Các yêu cầu về điện năng tùy thuộc vào từng quốc gia/khu vực bán máy in. Không chuyển đổi điện áp hoạt động. Điều này sẽ làm hỏng máy in và mất hiệu lực bảo hành sản phẩm. Giá trị chứng nhận Energy Star thường dựa vào số đo của thiết bị 115 V.

[5] Hiệu suất trung bình được công bố của tổ hợp màu (C/M/Y) và đen trắng dựa trên ISO/IEC 19798 và in liên tục. Hiệu suất thực tế thay đổi đáng kể tùy theo hình ảnh được in và các yếu tố khác. Để biết chi tiết, hãy xem http://www.hp.com/go/learnaboutsupplies.

[6] Có thể cần nâng cấp phần sụn để tương thích, tải xuống tại địa chỉ http://www.hp.com/go/support

[7] Được đo theo tiêu chuẩn ISO/IEC 24734, không bao gồm bộ tài liệu kiểm tra đầu tiên. Để biết thêm thông tin, hãy xem http://www.hp.com/go/printerclaims. Tốc độ chính xác thay đổi tùy thuộc vào cấu hình hệ thống, ứng dụng phần mềm, trình điều khiển và độ phức tạp của tài liệu.

[8] Được đo bằng cách sử dụng Kiểm tra Tính năng ISO 24734, A5 Nạp giấy Ngang. Tốc độ có thể thay đổi tùy theo nội dung, PC, hướng và loại phương tiện in.

[9] Được đo theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17629. Để biết thêm thông tin, hãy xem http://www.hp.com/go/printerclaims. Tốc độ chính xác thay đổi tùy thuộc vào cấu hình hệ thống, ứng dụng phần mềm, trình điều khiển và độ phức tạp của tài liệu.

[10] eMMC là bộ nhớ cố định; Mã hóa phần sụn (AES 128 hoặc AES 256) của dữ liệu lệnh in/khách hàng; Xóa Mã hóa Bảo mật – Dữ liệu Lệnh in; Xóa Bảo mật - Đĩa

[11] Dựa trên phương pháp BA TEC với các ngoại lệ có thể xảy ra như sau: Thiết lập thời gian ngủ trễ 1 phút trở xuống, tắt Wi-Fi.

Nguồn: https://www8.hp.com/vn/vi/printers/product-details/product-specifications/9364976

Bình luận & Đánh giá


Sản phẩm cùng loại

Máy in laser Canon LBP212dw
Máy in laser Canon LBP214dw
Máy in HP LaserJet P2035 (CE461A)
Máy in laser Canon LBP161dn
Máy in laser Canon LBP215x
Máy in laser Canon LBP251dw
Máy in laser Canon LBP252dw
Máy in HP LaserJet Pro M402dw (C5F95A)
Máy in HP LaserJet Pro M501n (J8H60A)
Máy in laser Canon LBP312x
Máy in HP LaserJet Pro M501dn (J8H61A)