dfagdf
    Máy in laser màu HP Color LaserJet Pro M154a (T6B51A)
    Máy in laser màu HP Color LaserJet Pro M154a (T6B51A)
    Máy in laser màu HP Color LaserJet Pro M154a (T6B51A)
    Máy in laser màu HP Color LaserJet Pro M154a (T6B51A)
    Máy in laser màu HP Color LaserJet Pro M154a (T6B51A)
    Máy in laser màu HP Color LaserJet Pro M154a (T6B51A)
    Máy in laser màu HP Color LaserJet Pro M154a (T6B51A)


    Máy in laser màu HP Color LaserJet Pro M154a (T6B51A)

    Máy in laser màu HP Color LaserJet Pro M154a (T6B51A)

    Máy in laser màu HP Color LaserJet Pro M154a (T6B51A)

    Máy in laser màu HP Color LaserJet Pro M154a (T6B51A)

    Máy in laser màu HP Color LaserJet Pro M154a (T6B51A)

    Máy in laser màu HP Color LaserJet Pro M154a (T6B51A)

    Máy in laser màu HP Color LaserJet Pro M154a (T6B51A)

Máy in laser màu HP Color LaserJet Pro M154a (T6B51A)

Xuất xứ : Việt Nam, Đánh giá : 0
Bảo hành : 12 tháng chính hãng, Kho hàng : Còn hàng

Giá bán : 5,940,000 VND

Thông tin cơ bản về sản phẩm

Máy in laser màu khổ A4.
Tốc độ in 16ppm Black, 16ppm Color.
Độ phân giải 600x600dpi.
Bộ nhớ 128 MB DDR & 128 MB NAND Flash.
Ngôn ngữ in HP PCL 6, HP PCL 5c, HP PS3e, PCLm, PDF, URF.
Giao tiếp USB 2.0HS.
Khay nạp giấy tự động 150 tờ.
Khay trả giấy 100 tờ.
Dùng mực HP CF510A Black (1,100 trang), CF511A Cyan (900 trang),
CF512A Yellow (900 trang), CF513A Magenta (900 trang).
Hộp mực theo máy Black (800 trang ) & mực màu 700 trang /màu.


Giới thiệu chi tiết


Máy in laser màu HP Color LaserJet Pro M154a

Mang lại các bản in có màu sắc rực rỡ và tốc độ in nhanh để tăng hiệu quả – mang lại giá trị lớn.
Phù hợp cho các chủ sở hữu doanh nghiệp và giám đốc văn phòng, những người muốn có giải pháp để nâng cao hiệu quả và gia tăng giá trị cũng như những người cần tài liệu màu giúp họ nổi bật.
Đặc điểm nổi bật
  • Thiết kế nhỏ gọn
  • Chất lượng in ấn tượng
  • Tốc độ in nhanh
  • Khay giấy lớn
  • Thao tác nhanh chóng
Thiết kế nhỏ gọn
HP Color LaserJet Pro M154A có thiết kế nhỏ gọn, rất dễ lắp đặt và được rất nhiều người tin tưởng và lựa chọn. Đây là một trong những sản phẩm nổi bật nhất của hãng HP hiện nay.

Chất lượng in ấn tượng
Máy in sử dụng tính năng bảo mật động chỉ sử dụng với hộp mực có chip chính hãng của HP vì vậy mà chất lượng mực in vô cùng ấn tượng đồng thời giúp bạn tiết kiệm mực tối đa so với các sản phẩm khác.
Không chỉ vậy, bản in của bạn còn rực rỡ hơn, ấn tượng hơn nhờ công nghệ độ phân giải ImageRET 3600.

Tốc độ in nhanh
Dù thiết kế khá nhỏ gọn nhưng HP Color LaserJet Pro M154A sở hữu tốc in vô cùng đáng nể lên tới 16 trang/1 phút giúp bạn làm việc hiệu quả hơn đồng thời tiết kiệm thời gian cho bạn. Chiếc máy in này là lựa chọn của rất nhiều doanh nghiệp lớn nhờ tính đa năng và tốc độ in ấn đáng nể.

Khay giấy lớn
Khay giấy của HP Color LaserJet Pro M154A có thể chứa tới 150 tờ giúp bạn thoải mái sử dụng trong thời gian dài mà không cần phải nạp giấy liên tục.
Thao tác nhanh chóng
Tiện ích: Hoàn thành các lệnh in nhanh chóng ngay từ lần đầu tiên sử dụng máy in nhờ sẵn có hộp mực đi kèm và bản điều khiển thao tác đơn giản.

 


Thông số kỹ thuật


Thông số kỹ thuật Máy in laser màu HP Color LaserJet Pro M154a

TỐC ĐỘ IN MÀU ĐEN (ISO, A4) Bình thường: Lên đến 16 trang/phút Được đo theo tiêu chuẩn ISO/IEC 24734, không bao gồm bộ tài liệu kiểm tra đầu tiên. Để biết thêm thông tin, hãy xem http://www.hp.com/go/printerclaims. Tốc độ chính xác thay đổi tùy thuộc vào cấu hình hệ thống, ứng dụng phần mềm, trình điều khiển và độ phức tạp của tài liệu.
TỐC ĐỘ IN MÀU (ISO) Bình thường: Lên đến 16 trang/phút Được đo theo tiêu chuẩn ISO/IEC 24734, không bao gồm bộ tài liệu kiểm tra đầu tiên. Để biết thêm thông tin, hãy xem http://www.hp.com/go/printerclaims. Tốc độ chính xác thay đổi tùy thuộc vào cấu hình hệ thống, ứng dụng phần mềm, trình điều khiển và độ phức tạp của tài liệu.
TRANG RA ĐẦU TIÊN ĐEN (A4, SẴN SÀNG) Đen: Nhanh 11,5 giây Được đo bằng cách áp dụng tiêu chuẩn ISO/IEC 17629. Để biết thêm thông tin, hãy xem http://www.hp.com/go/printerclaims. Tốc độ chính xác thay đổi tùy thuộc vào cấu hình hệ thống, ứng dụng phần mềm, trình điều khiển và độ phức tạp của tài liệu.
TRANG RA ĐẦU TIÊN ĐEN (A4, SẴN SÀNG) Đen: Nhanh 13,8 giây Được đo bằng cách áp dụng tiêu chuẩn ISO/IEC 17629. Để biết thêm thông tin, hãy xem http://www.hp.com/go/printerclaims. Tốc độ chính xác thay đổi tùy thuộc vào cấu hình hệ thống, ứng dụng phần mềm, trình điều khiển và độ phức tạp của tài liệu.
TRANG RA ĐẦU TIÊN MÀU (A4, SẴN SÀNG) Màu: Nhanh 13,4 giây Được đo bằng cách áp dụng tiêu chuẩn ISO/IEC 17629. Để biết thêm thông tin, hãy xem http://www.hp.com/go/printerclaims. Tốc độ chính xác thay đổi tùy thuộc vào cấu hình hệ thống, ứng dụng phần mềm, trình điều khiển và độ phức tạp của tài liệu.
TRANG RA ĐẦU TIÊN MÀU (A4, NGỦ) Màu: Nhanh 15 giây Được đo bằng cách áp dụng tiêu chuẩn ISO/IEC 17629. Để biết thêm thông tin, hãy xem http://www.hp.com/go/printerclaims. Tốc độ chính xác thay đổi tùy thuộc vào cấu hình hệ thống, ứng dụng phần mềm, trình điều khiển và độ phức tạp của tài liệu.
CÔNG NGHỆ ĐỘ PHÂN GIẢI IN ImageRET 3600
CHU KỲ HOẠT ĐỘNG (HÀNG THÁNG, A4) Lên đến 30.000 trang
TỐC ĐỘ BỘ XỬ LÝ 800 Mhz
NGÔN NGỮ IN HP PCL 6, HP PCL 5c, mô phỏng mức 3 postscript HP, PCLm, PDF, URF
HỘP MỰC THAY THẾ Hộp mực in LaserJet Màu đen HP 204A (năng suất ~1100 trang) CF510A; Hộp mực in LaserJet Màu lục lam HP 204A (năng suất ~900 trang) CF511A; Hộp mực in LaserJet Màu vàng HP 204A (năng suất ~900 trang) CF512A; Hộp mực in LaserJet Màu đỏ HP 204A (năng suất ~900 trang) CF513A; Hộp mực in LaserJet Màu đen HP 205A (năng suất ~1100 trang) CF530A; Hộp mực in LaserJet Màu lục lam HP 205A (năng suất ~900 trang) CF531A; Hộp mực in LaserJet Màu vàng HP 205A (năng suất ~900 trang) CF532A; Hộp mực in LaserJet Màu đỏ HP 205A (năng suất ~900 trang) CF533A [5] Máy in sử dụng tính năng bảo mật động. Chỉ sử dụng với hộp mực có chip chính hãng của HP. Hộp mực sử dụng chip không phải của HP có thể không hoạt động, và những hộp mực đang hoạt động hôm nay có thể không hoạt động trong tương lai. Tìm hiểu thêm tại: http://www.hp.com/go/learnaboutsupplies
KẾT NỐI, TIÊU CHUẨN Cổng USB 2.0 Tốc độ Cao
YÊU CẦU HỆ THỐNG TỐI THIỂU Windows® 10, 8.1, 8, 7: 32 bit hoặc 64 bit, 2 GB dung lượng đĩa cứng trống, ổ đĩa CD-ROM/DVD hoặc kết nối Internet, cổng USB, Internet Explorer. Windows Vista®: (chỉ 32 bit), 2 GB dung lượng đĩa cứng trống, ổ đĩa CD-ROM/DVD hoặc kết nối Internet, cổng USB, Internet Explorer 8. Windows® XP SP3 trở lên (chỉ 32 bit): bất kỳ bộ xử lý Intel® Pentium® II, Celeron® hoặc bộ xử lý tương thích 233 MHz nào, 850 MB dung lượng đĩa cứng trống, ổ đĩa CD-ROM/DVD hoặc kết nối Internet, cổng USB, Internet Explorer 8. Hỗ trợ Windows Server được cung cấp qua trình cài đặt dòng lệnh và hỗ trợ Server 2008 R2 trở lên.
YÊU CẦU HỆ THỐNG TỐI THIỂU CHO MACINTOSH Apple® OS X Sierra(v10.12), El Capitan (v10.11), Yosemite (v10.10); HD 1,5 GB; Cần có Internet; USB
HỆ ĐIỀU HÀNH TƯƠNG THÍCH Windows® 10, 8.1, 8, 7: 32 bit hoặc 64 bit, 2 GB dung lượng đĩa cứng trống, ổ đĩa CD-ROM/DVD hoặc kết nối Internet, cổng USB, Internet Explorer. Windows Vista®: (chỉ 32 bit), 2 GB dung lượng đĩa cứng trống, ổ đĩa CD-ROM/DVD hoặc kết nối Internet, cổng USB, Internet Explorer 8. Windows® XP SP3 trở lên (chỉ 32 bit): bất kỳ bộ xử lý Intel® Pentium® II, Celeron® hoặc bộ xử lý tương thích 233 MHz nào, 850 MB dung lượng đĩa cứng trống, ổ đĩa CD-ROM/DVD hoặc kết nối Internet, cổng USB, Internet Explorer 8. Hỗ trợ Windows Server được cung cấp qua trình cài đặt dòng lệnh và hỗ trợ Server 2008 R2 trở lên. Apple® OS X: Sierra(v10.12), El Capitan (v10.11), Yosemite (v10.10); HD 1,5 GB; Cần có Internet; USB. Linux (Để biết thêm thông tin, hãy xem http://hplipopensource.com/hplip-web/index.html). Unix (Để biết thêm thông tin, hãy xem http://www.hp.com/go/unixmodelscripts)
HỆ ĐIỀU HÀNH (GHI CHÚ ĐƯỢC HỖ TRỢ) Không hỗ trợ Windows® XP (64 bit) và Windows Vista® (64 bit); Không phải tất cả "Hệ Điều hành Tương thích" đều được hỗ trợ phần mềm INBOX; Giải pháp phần mềm hoàn chỉnh chỉ dành cho Windows 7 và hệ điều hành cao hơn; Các Hệ Điều hành Windows Cũ (XP, Vista, và các máy chủ tương đương) chỉ nhận được trình điều khiển in; Chỉ dành cho trình điều khiển cài đặt hệ điều hành Windows Server; Hệ Điều hành Windows Thời gian thực cho Máy tính bảng (32 & 64 bit) sử dụng trình điều khiển in HP đơn giản được tích hợp vào Hệ Điều hành Thời gian thực; Hệ điều hành Linux sử dụng phần mềm in-OS HPLIP
BỘ NHỚ 128 MB DDR, 128 MB NAND Flash
BỘ NHỚ, TỐI ĐA 128 MB DDR, 128 MB NAND Flash
ĐẦU RA XỬ LÝ GIẤY, TIÊU CHUẨN Ngăn giấy ra 100 tờ
ĐẦU VÀO XỬ LÝ GIẤY, TIÊU CHUẨN Khay nạp giấy 150 tờ
DUNG LƯỢNG ĐẦU RA TỐI ĐA (TỜ) Lên đến 100 tờ (chiều cao chồng giấy 10 mm)
IN HAI MẶT Không
HỖ TRỢ KÍCH THƯỚC GIẤY ẢNH MEDIA Letter(216 x 280); Legal(216 x 356); Executive(184 x 267); Oficio 8.5x13(216 x 330); 4 x 6(102 x 152); 5 x 8(127 x 203); A4(210 x 299); A5(148 x 210); A6(105x148); B5(JIS)(182 x 257); B6(JIS)(128 x 182); 10x15cm(100 x 150); Oficio 216x340mm(216 x 340); 16K 195x270mm(195x270); 16K 184x260mm(184x260); 16K 197x273mm(197x273); Bưu thiếp(JIS)(100 x 147); Bưu thiếp Kép(JIS)(147 x 200); Phong bì #10(105 x 241); Phong bì Monarch(98 x 191); Phong bì B5(176 x 250); Phong bì C5(162 x 229); Phong bì DL(110 x 220); A5-R(210 x 148);
TÙY CHỈNH KÍCH THƯỚC GIẤY ẢNH MEDIA 76 x 127 đến 216 x 356 mm
LOẠI GIẤY ẢNH MEDIA Giấy (giấy dán, tập sách, giấy màu, giấy bóng, giấy nặng tiêu đề thư, giấy nhẹ, giấy in ảnh, giấy thường, in sẵn, đục lỗ sẵn, tái chế, ráp), giấy trong suốt, nhãn dán, phong bì, giấy bồi
TRỌNG LƯỢNG GIẤY ẢNH MEDIA, ĐƯỢC HỖ TRỢ 60 đến 163 g/m² (Giấy Không tráng/Mờ, được khuyến nghị), tuy nhiên chỉ cho phép tối đa 175 g/m² Bưu thiếp và 200 g/m² Giấy Mờ HP trong trình điều khiển; 60 đến 163 g/m² (Giấy Tráng/Bóng, được khuyến nghị), tuy nhiên chỉ cho phép tối đa 175 g/m² Bưu thiếp và 220 g/m² Giấy Bóng HP trong trình điều khiển.
NGUỒN Điện áp đầu vào 110 vôn: 110 đến 127 VAC (+/- 10%), 50 Hz (+/- 3 Hz) , 60 Hz (+/- 3 Hz); Điện áp đầu vào 220 vôn: 220 đến 240 VAC (+/- 10%), 50 Hz (+/- 3 Hz), 60 Hz (+/- 3 Hz)(Không có điện áp kép, sản phẩm khác nhau theo từng số hiệu bộ phận với Số nhận dạng mã tùy chọn)
MỨC TIÊU THỤ ĐIỆN 343 oát (chế độ đang in), 6,0 (chế độ sẵn sàng), 0,7 oát (chế độ ngủ), 0,1 (Chế độ Tắt Thủ công), 0,1 (Chế độ Tự động tắt/Bật thủ công), 0,6 (Chế độ Tự động Tắt/Bật USB) [2]
HIỆU QUẢ NĂNG LƯỢNG Đủ tiêu chuẩn được chứng nhận ENERGY STAR®
TUÂN THỦ BLUE ANGEL Có, Blue Angel DE-UZ 205—chỉ được bảo đảm khi dùng vật tư HP chính hãng
PHẠM VỊ NHIỆT ĐỘ HOẠT ĐỘNG 15 đến 30ºC
PHẠM VI ĐỘ ẨM HOẠT ĐỘNG 30 đến 70% RH
KÍCH THƯỚC (R X S X C) 392 x 379,6 x 244,2 mm
KÍCH THƯỚC TỐI ĐA (R X S X C) 392 x 435x 244,2 mm
TRỌNG LƯỢNG 13,3 kg
TRỌNG LƯỢNG GÓI HÀNG 16,0 kg
ĐÓNG GÓI TRONG HỘP GỒM HP Color LaserJet Pro M154a T6B51A); Hộp mực in Màu HP LaserJet giới thiệu (năng suất ~700 trang khi in bằng tổ hợp màu (Y/C/M) và năng suất ~800 trang khi in bằng màu đen); Hướng dẫn cài đặt; Tài liệu và phần mềm máy in trên CD-ROM; Dây nguồn; Cáp USB
CÓ GÌ TRONG SỐ Ô GHI CHÚ CUỐI TRANG [1]
KÈM THEO CÁP Có, 1 USB (AP); Không, vui lòng mua cáp USB riêng (EMEA, US)
BẢO HÀNH Bảo hành Giới hạn 1 Năm (Hoàn trả cho HP/đại lý – Sửa chữa CấpTiêu chuẩn)

 

[1] Bao gồm hộp mực giới thiệu, năng suất ~800 trang khi in đen trắng và năng suất ~700 trang khi in bằng tổ hợp màu (C/Y/M).

[2] Các yêu cầu về điện năng tùy thuộc vào từng quốc gia/khu vực bán máy in. Không chuyển đổi điện áp hoạt động. Điều này sẽ làm hỏng máy in và mất hiệu lực bảo hành sản phẩm. Giá trị tiêu thụ năng lượng thường dựa vào đánh giá thiết bị 115V.

[3] Các yêu cầu về điện năng tùy thuộc vào từng quốc gia/khu vực bán máy in. Không chuyển đổi điện áp hoạt động. Điều này sẽ làm hỏng máy in và mất hiệu lực bảo hành sản phẩm. Giá trị chứng nhận Energy Star thường dựa vào số đo của thiết bị 115V.

[4] Dựa trên phương pháp BA TEC với các ngoại lệ có thể xảy ra như sau: Thiết lập thời gian ngủ trễ 1 phút trở xuống, tắt Wi-Fi.

[5] Năng suất trung bình được công bố khi in bằng tổ hợp màu (C/Y/M) của hộp mực in 204A thay thế là ~900 trang và năng suất trung bình khi in bằng mực đen là ~1100 trang dựa trên tiêu chuẩn ISO/IEC 19798 ở chế độ in liên tục. Năng suất thực tế thay đổi đáng kể tùy theo hình ảnh được in và các yếu tố khác. Để biết chi tiết, hãy truy cập http://www.hp.com/go/learnaboutsupplies

[6] Giá trị năng suất công bố tuân theo tiêu chuẩn ISO/IEC 19798 và chế độ in liên tục. Năng suất thực tế thay đổi đáng kể tùy theo hình ảnh được in và các yếu tố khác. Để biết chi tiết, hãy truy cập http://www.hp.com/go/learnaboutsupplies

Nguồn: https://www8.hp.com/vn/vi/printers/product-details/product-specifications/14121230

Bình luận & Đánh giá


Sản phẩm cùng loại

Máy in laser màu Canon LBP611Cn
Máy in laser màu Canon LBP613Cdw