dfagdf
    Máy in laser màu Đa chức năng Canon MF631Cn
    Máy in laser màu Đa chức năng Canon MF631Cn


    Máy in laser màu Đa chức năng Canon MF631Cn

    Máy in laser màu Đa chức năng Canon MF631Cn

Máy in laser màu Đa chức năng Canon MF631Cn

Xuất xứ : Việt Nam, Đánh giá : 0
Bảo hành : 12 tháng chính hãng, Kho hàng : Còn hàng

Giá bán : 13,200,000 VND

Thông tin cơ bản về sản phẩm

Chức năng in Laser :
- In laser màu khổ A4.
- Tốc độ in 18ppm Black, 18ppm Color.
- Độ phân giải 600x600dpi (max 1200x1200dpi).
- Bộ nhớ 1GB RAM. Ngôn ngữ in UFR II.
- Giao tiếp USB 2.0HS & Network 10/100/1000 (RJ45).
- Chức năng in trực tiếp từ USB ( file JPEG, TIFF, PDF).
- Chức năng in bảo mật Secure Print.
- Chức năng in Apple AirPrint, Google Cloud Print, in di động của Canon.
Chức năng quét Scanner :
- Quét màu khổ A4.
- Kiểu dáng Flatbad. Công nghệ CIS.
- Độ phân giải 600x600dpi.
- Chất lượng màu: 256 GrayScale, 24 bit color.
- Định dạng file quét JPEG, TIFF, PDF, Compact PDF, PDF (OCR).
- Chức năng Scan to SMB, E-mail, FTP, iFAX;
- Scan to USB & LAN; Scan to Cloud.
Chức năng Photocopy:
- Copy màu khổ A4.
- Tốc độ 18cpm Black, 18cpm Color.
- Độ phân giải 600x600dpi. Thu phóng 25%-400%.
- Sao chụp nhân bản 1-999 tờ.
Khay nạp giấy tay 01 tờ, khay nạp tự động 150 tờ.
Khay trả giấy 100 tờ.
Dùng mực 045 Bk (1,400 trang), 045 Cyan (1,300 trang),
045 Yellow (1,300 trang), 045 Magenta (1,300 trang).
Hộp mực theo máy 045 Bk (1,400 trang ) & mực màu 690 trang /màu.


Giới thiệu chi tiết


Máy in laser màu Đa chức năng Canon imageCLASS MF631Cn

Máy in Màu Đa năng Linh hoạt 3-trong-1 cho hoạt động kinh doanh hiện đại
Máy in MF621Cn có hiệu suất in đáng tin cậy và thiết kế nguyên khối giúp tạo ra các bản in chất lượng cao:
  • In, Quét, Sao chụp
  • Tốc độ in (A4): lên tới 18ppm (Đen trắng/Màu)
  • Độ phân giải khi in: Lên tới 9,600 (tương đương) x 600dpi
  • Kết nối Ethernet
  • Công suất khuyến nghị in/tháng: 250 - 2,500 trang
Các giải thưởng

   

Tính năng

Màn hình cảm ứng màu LCD 5-inch
Máy in MF631Cn tích hợp màn hình cảm ứng màu 5-inch. Thiết kế bảng điều khiển dễ dàng bẻ gập nhiều góc độ, giúp người dùng có thể dễ dàng xoay gập màn hình sao cho dễ thao tác, quan sát nhất.

Gửi tài liệu dễ dàng
Sử dụng công nghệ SEND độc quyền của Canon cho phép bạn quét tài liệu và gửi chúng tới một hoặc nhiều địa chỉ. Số hóa các tài liệu của bạn và gửi chúng tới các thư mục chia sẻ để quản lý và tiếp cận dữ liệu dễ dàng hơn.

Giải pháp in ấn di động
Sử dụng giải pháp in ấn di động mới nhất của Canon, bạn có in và quét tài liệu, ảnh và trang web chỉ với một ứng dụng.
Yêu cầu Bảo dưỡng Tối thiểu
Tận hưởng sự tiện lợi và nhu cầu bảo dưỡng tối thiểu với thiết kế cartridge mực Tất-cả-trong-một của Canon. Lựa chọn cartridge mực dung lượng lớn 045H cho phép khách hàng in ấn được nhiều hơn, giảm tần suất phải thay cartridge.
In ấn trực tiếp từ USB
Tận hưởng sự tiện lợi của việc in ấn trực tiếp và quét trực tiếp từ các thiết bị lưu trữ dữ liệu di động USB ở nhiều định dạng PDF, JPEG và TIFF.
Kết nối Gigabit
Tích hợp tính năng kết nối Gigabit Ethernet mang lại kết nối mạng trôi chảy, giúp việc chia sẻ dữ liệu in ấn và thực hiện các công việc yêu cầu cao một cách dễ dàng hơn.
Quét mã QR
Quét mã QR trên máy MF631Cn để đảm bảo rằng bạn đã kết nối được với đúng máy in khi đang sử dụng ứng dụng di động Canon PRINT Business.

 

Nguồn: https://vn.canon/vi/consumer/imageclass-mf631cn/product?category=printing&subCategory=laser-printers

 


Thông số kỹ thuật


Thông số kỹ thuật máy in laser màu Đa chức năng Canon imageCLASS LBP631Cn

In  
Phương pháp in In tia laser màu
Tốc độ in A4 Lên tới 18 / 18ppm (Đen trắng / Màu)
Thư Lên tới 19 / 19ppm (Đen trắng / Màu)
Độ phân giải in 600 x 600dpi
Chất lượng in với Công nghệ làm mịn ảnh 1,200 x 1,200dpi (tương đương)
9,600 (tương đương) x 600dpi
Thời gian khởi động (từ khi bật nguồn) 13.0 giây hoặc ít hơn
Thời gian in bản đầu tiên (FPOT) A4 Xấp xỉ 10.9 / 12.0 giây (Đen trắng / Màu)
Thư Xấp xỉ 10.7 / 11.9 giây (Đen trắng / Màu)
Thời gian khôi phục (từ chế độ nghỉ) Xấp xỉ 6.1 giây
Ngôn ngữ in UFR II
In trực tiếp (thông qua USB máy chủ v1.1) Hỗ trợ định dạng: JPEG, TIFF, PDF
Lề in 5mm - Lề trên, dưới, trái, phải (Khổ bao thư: 10mm)
Các tính năng in Poster, Booklet, Watermark, Tạo trang, Tiết kiệm Mực
Sao chụp  
Tốc độ sao chụp A4 Lên tới 18 / 18ppm (Đen trắng / Màu)
Thư Lên tới 19 / 19ppm (Đen trắng / Màu)
Độ phân giải sao chụp 600 x 600dpi
Thời gian sao chụp bản đầu tiên (FCOT) A4 Xấp xỉ 12.0 / 14.0 giây (Đen trắng / Màu)
Thư Xấp xỉ 11.7 / 13.8 giây (Đen trắng / Màu)
Số lượng bản sao tối đa Lên đến 999 bản
Phóng to / Thu nhỏ 25 - 400% tăng giảm 1%
Các tính năng sao chụp Tẩy khung, phân loại bộ nhớ, 2 trong 1, 4 trong 1, sao chụp chứng minh thư
Quét  
Loại quét Cảm biến Hình ảnh Chạm Màu
Độ phân giải quét Độ phân giải quét quang học Lên đến 600 x 600dpi
Trình điều khiển tăng cường Lên đến 9,600 x 9,600dpi
Độ sâu màu 24-bit
Quét kéo Có, USB và mạng
Quét đẩy (quét sang máy tính) bằng MF Scan Utility Có, USB và mạng
Quét sang USB (thông qua USB Host 2.0)
Tương thích bộ cài quét TWAIN, WIA, ICA
Tốc độ quét (*2) N/A
Quét lên đám mây Có, thông qua ứng dụng MF Scan Utilities
Gửi  
Phương thức gửi SMB, E-mail, FTP, iFAX
Chế độ màu Màu, Đen trắng
Độ phân giải quét 300 x 300dpi, 200 x 200dpi
Định dạng file JPEG, TIFF, PDF, Compact PDF, PDF (OCR)
Xử lý giấy  
Khay nạp giấy Khay chuẩn 150 tờ
Khay đa mục đích 1 tờ
Tối đa 151 tờ
Khay nhả giấy In 100 tờ (úp xuống)
Kích cỡ giấy Khay chuẩn A4, B5, A5, Legal(*1), Letter, Statement, Executive, Foolscap, Indian Legal
Kích cỡ tùy chỉnh (tối thiểu 100 x 148mm tới tối đa 215.9 x 355.6mm)
Khay đa mục đích A4, B5, A5, Legal(*1), Letter, Statement, Executive, Foolscap, Indian Legal, Index Card
Bao thư: COM10, Monarch, C5, DL
Kích cỡ tùy chỉnh (tối thiểu 76.2 x 127mm tới tối đa 215.9 x 355.6mm)
Loại giấy Thin, Plain, Recycled, Heavy, Colour, Coated, Postcard, Envelope
Trọng lượng giấy Khay chuẩn 52 tới 163g/m2 (Coated: lên tới 200g/m2)
Khay đa mục đích 52 tới 163g/m2 (Coated: 100 - 200 g/m2)
Khả năng kết nối và phần mềm  
Giao diện chuẩn Có dây USB 2.0 tốc độ cao, 10Base-T / 100Base-TX / 1000Base-T
Giao thức mạng In LPD, RAW, WSD-Print (IPv4, IPv6)
Quét Email, SMB, WSD-Scan(IPv4, IPv6), FTP-Scan, iFAX
Dịch vụ ứng dụng TCP / IP Bonjour(mDNS), HTTP, HTTPS, DHCP, ARP+PING, Auto IP, WINS (IPv4), DHCPv6 (IPv6)
Quản lý SNMPv1, SNMPv3 (IPv4, IPv6)
Bảo mật mạng Có dây Lọc địa chỉ IP/Mac, SNMPv3, SSL(HTTPS/IPPS), IEEE802.1x
Các tính năng khác In ấn bảo mật, Quản lý ID
Giải pháp in di động Canon PRINT Business, Apple® AirPrint™, Mopria® Print Service, Google Cloud Print™, Canon Print Service, Windows® 10 Mobile Print
Danh bạ LDAP
Hệ điều hành tương thích(*3) Windows® 10, Windows® 8.1, Windows® 8, Windows® 7, Windows Server® 2016, Windows Server® 2012 R2, Windows Server® 2012, Windows Server® 2008 R2, Windows Server® 2008,
Mac® OS X 10.7.5 & up(*4), Linux(*4)
Phần mềm đi kèm Trình cài đặt máy in, Trình cài đặt máy quét, Ứng dụng quét MF, Công cụ danh bạ, Trạng thái Mực
Thông số kỹ thuật chung  
Bộ nhớ máy 1GB RAM
Màn hình LCD Màn hình màu cảm ứng chạm LCD WVGA 5.0"
Kích thước (W × D × H) 451 x 460 x 347mm
Trọng lượng 19.5kg (gồm cartridge), 17.5kg (không gồm cartridge)
Tiêu thụ điện Tối đa 850W hoặc ít hơn
Khi hoạt động (trung bình) Xấp xỉ 350W
Ở chế độ chờ (trung bình) Xấp xỉ 13.6W
Ở chế độ nghỉ (trung bình) Xấp xỉ 0.94W (USB / kết nối có dây)
Mức ồn (*5) Khi hoạt động Mức nén âm: 49dB
Công suất âm: 6.4B
Ở chế độ chờ Mức nén âm: Không nghe được
Công suất âm: Không nghe được
Môi trường hoạt động Nhiệt độ: 10 - 30°C
Độ ẩm: 20 - 80% RH (không ngưng tụ)
Điện năng yêu cầu AC 220 - 240V, 50 / 60Hz
Vật tư tiêu thụ (*6) Tiêu chuẩn Cartridge 045 BK: 1,400 trang (theo máy: 1,400 trang)
Cartridge 045 C/M/Y: 1,300 trang (theo máy: 690 trang)
Cao Cartridge 045H BK: 2,800 trang
Cartridge 045H C/M/Y: 2,200 trang
Lượng in tối đa tháng (*7) 30,000 trang
*1 Cỡ giấy Legal có kích thước đo được là 215.9 x 355.6mm (8.5 x 14 inch).
*2 Tốc độ quét thông qua khay nạp giấy tự động, cỡ A4, độ phân giải quét 300 x 300dpi
*3 ScanGear không khả dụng với Windows Server 2008/2012
*4 Trình cài đặt dành cho hệ điều hành Mac OS có thể được download từ website www.canon.com.vn khi khả dụng. Linux chỉ hỗ trợ chức năng in.
Trình cài đặt dành cho hệ điều hành Linux có thể được download từ website 
www.canon.com.vnkhi khả dụng.
*5 Đo theo tiêu chuẩn ISO 7779, phát thải tiếng ồn được đưa ra theo tiêu chuẩn ISO 9296
*6 Dung lượng ống mực tuân theo chuẩn ISO/IEC 19798
*7 Giá trị dung lượng bản in hàng tháng là phương tiện để so sánh độ bền của chiếc máy in này so với những chiếc máy in laser khác của Canon.
Giá trị này không thể hiện số lượng bản in tối đa thực tế / tháng.

Nguồn: https://vn.canon/vi/consumer/imageclass-mf631cn/specification?category=printing&subCategory=laser-printers


Mực in

Mực in laser màu đen iziNet 045Bk
Mực in laser màu đen iziNet 045Bk
660,000 VND          

Hộp mực in laser cao cấp iziNet màu đen (Black) Sử dụng cho các loại Máy in Laser màu của Canon sau: Canon LBP611Cn/LBP613Cdw Canon MFP MF631Cn/633Cdw/635Cx

Mực in laser màu xanh iziNet 045C
Mực in laser màu xanh iziNet 045C
660,000 VND          

Hộp mực in laser cao cấp iziNet màu xanh (Cyan) Sử dụng cho các loại Máy in Laser màu của Canon sau: Canon LBP611Cn/LBP613Cdw Canon MFP MF631Cn/633Cdw/635Cx

Mực in laser màu đỏ iziNet 045M
Mực in laser màu đỏ iziNet 045M
660,000 VND          

Hộp mực in laser cao cấp iziNet màu đỏ (Magenta) Sử dụng cho các loại Máy in Laser màu của Canon sau: Canon LBP611Cn/LBP613Cdw Canon MFP MF631Cn/633Cdw/635Cx

Mực in laser màu vàng iziNet 045Y
Mực in laser màu vàng iziNet 045Y
660,000 VND          

Hộp mực in laser cao cấp iziNet màu vàng (Yellow) Sử dụng cho các loại Máy in Laser màu của Canon sau: Canon LBP611Cn/LBP613Cdw Canon MFP MF631Cn/633Cdw/635Cx

Bình luận & Đánh giá


Sản phẩm cùng loại